Fortuner 2.4AT 4×2

1,096,000,000 

  • Giá bán chỉ tham khảo;
  • Có khuyến mãi và quà tặng kèm theo;
  • Hỗ trợ vay mua với lãi suất ưu đãi cực thấp;
  • Hỗ trợ mua gói bảo hiểm toàn diện, giá tốt;
  • Tư vấn tận tâm, chu đáo, ân cần;
  • Liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất;

Để được tư vấn chi tiết và nhận giá xe TOYOTA tốt nhất, Quý khách vui lòng liên hệ:

Đại diện bán hàng Toyota Buôn Ma Thuột: 0905.94.55.88

 

  • ĐĂNG KÝ LÁI THỬ

    Đăng ký lái thử

  • YÊU CẦU BÁO GIÁ

    Fortuner 2.4AT 4x2

    1,096,000,000 

    YÊU CẦU BÁO GIÁ

    Quản trị viên sẽ nhận được yêu cầu và gọi lại
    bao gồm thông tin sản phẩm này trong Trang tổng quan
  • Fortuner 2.4AT 4x2

    1,096,000,000 

    YÊU CẦU GỌI LẠI

    Quản trị viên có thể quản lý
    thông báo với thông tin sản phẩm này trong Trang tổng quan

Kích thước tổng thể (D*R*C)

4795 x 1855 x 1835 mm

Chiều dài cơ sở

2745 mm

Vết bánh xe (Trước/Sau)

29/25 độ

Khoảng sáng gầm xe

219 mm

Bán kính vquay tối thiểu

5.8 m

Trọng lượng không tải

1995 kg

Trọng lượng toàn tải

2605 kg

Dung tích bình nhiên liệu

80 L

Dung tích khoang hành lý

N/A

Loại động cơ

2GD-FTV (2.4L)

Số xy lanh

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng/In line

Dung tích xy lanh

2393 cc

Tỉ số nén

15.6

Hệ thống nhiên liệu

Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung + tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)

Loại nhiên liệu

Dầu/Diesel

Công suất tối đa

110(148)/3400 (KW) HP/ vòng/phút

Mô men xoắn tối đa

400/1600-2000 Nm @ vòng/phút)

Loại dẫn động

Dẫn động cầu sau/RWD

Hộp số

Số tự động 6 cấp/6 AT

Hệ thống treo trước

Độc lập + tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar

Hệ thống treo sau

Phụ thuộc + liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar

Khung xe

Khung xe GOA

Hệ thống lái

Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic

Loại vành

Mâm đúc/Alloy

Kích thước lốp

265/65R17

Lốp dự phòng

Mâm đúc/Alloy

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Phanh sau

Đĩa/Disc

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị 9.05 L/100km; Ngoài đô thị 6.57 L/100km; Kết hợp 7.49 L/100km

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần: Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen Projector; Đèn chiếu xa: Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen Projector; Hệ thống cân bằng góc chiếu: Chỉnh tay/Manual (LS);

Cụm đèn sau

LED

Đèn báo phanh trên cao

LED

Đèn sương mù trước

Có/With

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện; Chức năng gập điện; Tích hợp đèn báo rẽ; Màu cùng thân xe;

Gạt mưa

Gạt mưa trước: Gián đoạn + điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment; Gạt mưa sau: Có (liên tục)/With (Without intermittent);

Chức năng sấy kính sau

Có/With

Ăng ten

Dạng vây cá/Shark fin

Tay lái
Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày và đêm/Day & Night

Cụm đồng hồ

Loại đồng hồ: Optitron; Đèn báo ECO; Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu; Màn hình TFT 4.2" hiển thị đa thông tin;

Chất liệu bọc ghế

Da/Leather

Ghế trước

Loại ghế thể thao; Điều chỉnh ghế lái: chỉnh điện 8 hướng; Điều chỉnh ghế hành khách: chỉnh tay 4 hướng;

Ghế sau

Hàng ghế thứ 2: Gập lưng ghế 60:40 một chạm + chỉnh cơ 4 hướng; Hàng ghế thứ 3: Ngả lưng ghế + gập 50:50 sang 2 bên; Trang bị tựa tay hàng ghế sau;

Hệ thống điều hòa

Trước: Chỉnh tay + 2 giàn lạnh

Cửa gió sau

Có/With

Hệ thống âm thanh

Đầu đĩa: DVD cảm ứng 7"; 6 loa; Cổng kết nối AUX; Cổng kết nối USB; Kết nối Bluetooth;

Chìa khóa thông minh

Không có/Without

Khóa cửa điện

Có/With

Chức năng khóa cửa từ xa

Có/With

Cửa sổ điều chỉnh điện

Có (1 chạm + chống kẹt bên người lái)

HT điều khiển hành trình

Không có/Without

Hệ thống báo động

Có/With

HT mã hóa khóa động cơ

Có/With

Hệ thống an toàn Toyota

N/A

HT chống bó cứng phanh (ABS)

Có/With

HT lực phanh khẩn cấp (BA)

Có/With

HT lực phanh điện tử (EBD)

Có/With

HT cân bằng điện tử (VSC)

Có/With

HT kiểm soát lực kéo (TRC)

Có/With

HT khởi hành ngang dốc (HAC)

Có/With

Cảnh báo áp suất lốp TPWS

N/A

Đèn báo phanh khẩn cấp EBS

Có/With

HT cảnh báo điểm mù (BSM)

N/A

Cảnh báo cắt ngang phía sau

N/A

Camera lùi

Có/With

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Sau (có)

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước; Túi khí bên hông phía trước; Túi khí rèm; Túi khí đầu gối người lái;

Dây đai an toàn

3 điểm ELR + 7 vị trí/3 points ELRx7

An toàn bị động khác

Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ; Cột lái tự đổ; Bàn đạp phanh tự đổ;

Dựa trên 0 đánh giá

0.00 Đánh giá trung bình
0%
0%
0%
0%
0%
Hãy là người đầu tiên đánh giá “Fortuner 2.4AT 4×2”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào

Mã: FORTUNER2.4AT4X2 Danh mục: , Từ khóa: ,
Close

Mr Luân
Đại diện kinh doanh
0905.945.588

  •  Chúng tôi luôn cam kết mang lại mức giá ưu đãi nhất cho quý khách với thời gian giao xe nhanh nhất.
  •  Chúng tôi luôn cập nhật sớm nhất các chương trình khuyến mãi của hãng và đại lý.
  •  Hỗ trợ mua xe trả góp lãi suất thấp & tối ưu tài chính.

Điều hướng

Đã xem gần đây

Close

Close

Dòng xe

0905.94.55.88

Yêu cầu báo giá!

Vui lòng để lại thông tin liên hệ và chúng tôi sẽ gọi lại ngay khi nhận được thông tin!

Thông tin liên hệ của Quý khách được bảo mật.

Thank you!
Chúng tôi đã nhận yêu cầu
Chúng tôi sẽ phản hồi trong 24h tới